

bìa còng- Bìa hồ sơ lớn và chắc chắn, dùng để kẹp hoặc cài các tờ giấy, thường là tài liệu, vào bên trong.
ein großer, robuster Umschlag, in den man Blätter (meist Dokumente) einheftet
thư mục- Nơi lưu trữ trên thiết bị nhớ, trong đó có thể chứa tệp, tài liệu và các thư mục con; thư mục là một phần của cấu trúc thư mục.
ein Ablagefach in einem Speichermedium, in dem Dateien, Dokumente und Unterordner abgelegt werden können. Ordner sind in eine Verzeichnisstruktur eingebettet
nhân viên trật tự- Người làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự và điều phối tại các sự kiện đông người.
ordnende Person bei Massenveranstaltungen