

danh mục- Sự sắp xếp thông tin theo dạng liệt kê, rõ ràng và thường được tổ chức theo những cấu trúc nhất định để dễ tra cứu.
eine übersichtliche, meist nach bestimmten Strukturen gegliederte, listenmäßige Anordnung von Informationen
thư mục- Trong một hệ thống tệp, đây là một tệp đặc biệt có thể chứa các tệp và các thư mục khác.
in einem Dateisystem eine spezielle Datei, die andere Dateien und Verzeichnisse enthalten kann