
định hướng- khả năng xác định phương hướng trong không gian, ví dụ như trong địa hình, công trình kiến trúc, thành phố
das Sich-zurecht-Finden im Raum, zum Beispiel im Gelände, in Bauwerken, in Städten
định hướng- khả năng xác định vị trí của bản thân trong không gian và thời gian, tạo lập cái nhìn tổng quan, kể cả trong những tình huống phức tạp, điều kiện cơ bản để có thể hành động
das Sich-zurecht-Finden der eigenen Person in Raum und Zeit, das Sich-Verschaffen eines Überblickes, auch in unübersichtlichen Situationen, die grundlegende Bedingung für Handlungsfähigkeit
khuynh hướng- thái độ, quan điểm, sự định hướng, ví dụ như trong các vấn đề chính trị hoặc cả vấn đề tình dục
Haltung, Einstellung, Ausrichtung, zum Beispiel in politischen Fragen oder auch Fragen der Sexualität
định hướng- việc tập trung vào những nguyên tắc và mục tiêu cơ bản nhất định, về mặt tư tưởng tự điều chỉnh theo chúng, tiếp nhận một phương châm, một đường lối chỉ đạo
das Konzentrieren auf bestimmte Grundsätze und Ziele, gedanklich sich danach ausrichten, sich einen Leitfaden, eine Leitlinie zu eigen machen
thông tin- thông tin, dữ liệu cung cấp để làm rõ hoặc hướng dẫn
Information
hướng- sự định hướng, hướng xây dựng của một nhà thờ
Ausrichtung einer Kirche