

cờ hiệu- lá cờ hoặc dấu hiệu dùng làm biểu tượng nhận biết cho một đơn vị quân đội, đội ngũ hoặc trại quân
Banner, Feldzeichen
lớp áo- lớp vỏ bọc làm từ trứng đánh và vụn bánh mì phủ bên ngoài thực phẩm, nhất là các miếng thịt, trước khi đem chiên hoặc rán
Hülle aus verschlagenem Ei und Semmelbröseln um Lebensmittel (vor allem Fleischstücke)