Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Pappbecher' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pappbecher
der
[ˈpapˌbɛçɐ]
Danh từ
Số nhiều: Pappbecher
Định nghĩa
1
cốc giấy
- Một loại cốc được làm bằng bìa giấy hoặc giấy cứng.
ein Becher aus dem Material Pappe
Beim Kindergeburtstag wurde aus
Pappbechern
getrunken, um die Gefahr kaputter Gläser auszuschließen.
Trong buổi sinh nhật của trẻ em, người ta uống bằng cốc giấy để loại trừ nguy cơ làm vỡ ly thủy tinh.
Từ trái nghĩa
Plastikbecher
„In meiner Hand hielt ich einen
Pappbecher
mit Kaffee.“
“Trong tay tôi cầm một cốc giấy đựng cà phê.”
Danh từ