

bãi đỗ xe- diện tích trên đất công hoặc tư nhân dùng để đỗ xe lâu hơn thời gian dừng đỗ thông thường
Fläche auf öffentlichem oder privatem Grund zum Abstellen von Fahrzeugen über die Dauer eines Haltevorgangs hinaus
chỗ đỗ xe- nơi dùng để đỗ xe
Platz zum Parken von Fahrzeugen
vị trí đỗ xe- chỗ đỗ xe riêng lẻ trong một bãi đỗ xe hoặc nhà để xe
individueller Stellplatz auf einem Parkplatz^([1]) oder in einem Parkhaus