cáo phó- thông báo in sẵn bằng văn bản về cái chết của một người thân
schriftliche gedruckte Mitteilung über den Tod eines Angehörigen
„Wagner erhebt aber nicht nur Vorwürfe gegen die Post, er sagt auch, dass die Parte, trotz sofortiger Zusendung, nicht von der Stadt ausgehängt wurde.“
Tuy nhiên, Wagner không chỉ đưa ra những lời trách cứ đối với bưu điện, ông còn nói rằng tờ cáo phó, dù đã được gửi đi ngay lập tức, vẫn không được thành phố niêm yết.
„Die Parte, auch Totenzettel genannt, hat seit etwa Ende des 17. Jahrhunderts Tradition, um Hinterbliebene vom Tod und dem Datum des Begräbnisses zu benachrichtigen.“
Tờ cáo phó, còn được gọi là giấy báo tang, đã có truyền thống từ khoảng cuối thế kỷ 17 để thông báo cho những người còn sống về cái chết và ngày an táng.
2
người ở- người hoặc hộ gia đình cư trú trong một ngôi nhà hay căn hộ
Wohnpartei
Ein Versäumnisurteil ergeht, wenn eine Parte - in der Regel die beklagte Partei - der mündlichen Verhandlung fern bleibt.
Một bản án vắng mặt được tuyên khi một bên — thường là bên bị kiện — vắng mặt tại phiên xét xử miệng.