nữ chủ tịch đảng- Người phụ nữ giữ chức vụ đứng đầu một tổ chức cử tri có tư cách là một đảng phái chính trị.
Vorsitzende einer Wählergemeinschaft mit dem Status einer politischen Partei
„Eine Jetzt-Kandidatur von Dönmez bei der Wahl schloss die Parteiobfrau, die selbst auf Bundeslistenplatz zwei antritt, kategorisch aus.“
Nữ chủ tịch đảng đã категорически loại trừ khả năng Dönmez ra tranh cử với danh nghĩa Jetzt trong cuộc bầu cử; bản thân bà cũng ra tranh cử ở vị trí thứ hai trong danh sách liên bang.