

khuy cài- Chiếc khuy cài, thường được trang trí rất cầu kỳ, dùng trên áo choàng nghi lễ để giữ cho y phục khép lại với nhau.
eine häufig reich verzierte Spange am Chormantel, die das Gewand zusammenhält
thánh giá ngực- Đồ trang sức đeo trước ngực của giám mục, có hình cây thánh giá hoặc tấm chắn ngực.
Brustschmuck eines Bischofs in Form eines Kreuzes oder eines Brustschildes
vây ngực- Vây ngực của cá và các loài động vật có xương sống khác như cá voi, bò biển.
Brustflosse von Fischen und anderen Wirbeltieren (Wale, Seekühe)