

vật cầm cố- Vật thuộc về người bảo đảm được tạm thời giao cho người nhận giữ làm tài sản bảo đảm cho một khoản nợ hoặc nghĩa vụ mà người giao đang mắc với người nhận đó.
Gegenstand eines Sicherungsgebers, welcher vorübergehend bei einem Nehmer verbleibt, als Sicherheit für etwas, das der Geber diesem Nehmer schuldet
tiền đặt cọc- Khoản tiền được hoàn trả khi người ta mang trả lại vỏ chai, vỏ lon hoặc đồ chứa rỗng đã mượn hay đã mua kèm theo tiền thế chân.
Geldbetrag, der bei Rückgabe eines geliehenen Leergutes erstattet wird
vật bảo chứng- Vật phẩm hoặc con tin được giao ra làm sự bảo đảm cho một lời hứa, nghĩa vụ hoặc thỏa thuận.
Gabe, Geisel als Bürgschaft