Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Pferdekutsche' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pferdekutsche
die
[ˈp͡feːɐ̯dəˌkʊt͡ʃə]
Danh từ
Số nhiều: Pferdekutschen
Định nghĩa
1
xe ngựa
- Loại xe ngựa được kéo bởi ngựa, dùng để chở người.
Kutsche, die von Pferden gezogen wird
An ihrem Hochzeitstag fuhren sie mit einer
Pferdekutsche
.
Vào ngày cưới của họ, họ đi bằng một chiếc xe ngựa.
„Postkurse mit Personenbeförderung in
gab es in Deutschland etwa ab den 1640er Jahren.“
Từ đồng nghĩa
Fiaker
Pferdedroschke
Pferdekutschen
Các tuyến bưu chính có chở hành khách bằng xe ngựa đã có ở Đức vào khoảng từ những năm 1640.
Danh từ