'Phanerozoikum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Phanerozoikumdas
[faneʁoˈt͡soːikʊm]Danh từ
Định nghĩa
1
Hiển sinh- đại địa chất cuối cùng và hiện tại của Trái Đất, kéo dài từ khoảng 542 triệu năm trước đến thời điểm hiện nay
der letzte und aktuelle geologische Äon der Erde von etwa 542 Millionen Jahren bis zur Jetzt-Zeit
„Die Entstehung des Begriffs Phanerozoikum ist darin begründet, dass ab dem Kambrium - der untersten (=frühesten) Periode des Paläozoikums - erstmals in großer Anzahl makroskopisch sichtbare Fossilreste auftreten.“
“Sự hình thành của thuật ngữ Hiển sinh được lý giải ở chỗ từ kỷ Cambri — kỷ thấp nhất (= sớm nhất) của Cổ sinh đại — lần đầu tiên xuất hiện với số lượng lớn các di tích hóa thạch có thể nhìn thấy bằng mắt thường.”