„Der »Helm mit Spitze«, so die offizielle Bezeichnung für die Pickelhaube, war damals gerade erst in der preußischen Armee eingeführt worden.“
“‘Mũ có chóp nhọn’, tên gọi chính thức của Pickelhaube, khi đó mới vừa được đưa vào sử dụng trong quân đội Phổ.”
„Heute tragen die Polizisten keine Pickelhauben mit Blitzableiterspitzen mehr, und die Radfahrer pfeifen aus dem letzten Schlauchloch.“
“Ngày nay các cảnh sát không còn đội những chiếc mũ chóp nhọn có đầu như cột thu lôi nữa, và những người đi xe đạp thì đã kiệt sức hoàn toàn.”