

nhãn dán- Miếng nhãn có sẵn chất keo, có thể dán trực tiếp lên bề mặt.
selbstklebendes Etikett
tem kiểm định- Phù hiệu dùng để chứng minh rằng xe đã hoàn thành đợt kiểm tra kỹ thuật bắt buộc theo quy định.
Plakette, mit der die Absolvierung der vorgeschriebenen Fahrzeugbegutachtung nachgewiesen wird
tem xa lộ- Phù hiệu dùng để chứng minh việc đã thanh toán phí sử dụng đường cao tốc ở Áo.
Plakette, mit der die Bezahlung der österreichischen Autobahn-Maut nachgewiesen wird