

nhãn dán- miếng dán hoặc nhãn có hình ảnh, dùng để ghi dấu, trang trí hoặc làm tiêu đề nhận biết trên một vật.
bildartiger Aufkleber
tem đường- tem thu phí phải mua cho xe cơ giới, cho phép sử dụng đường cao tốc trong một thời hạn nhất định.
eine kostenpflichtige Marke für Kraftfahrzeuge, die zur Benutzung der Autobahn berechtigt