'Pimmel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Pimmelder
[ˈpɪml̩]Danh từSố nhiều: Pimmel
Định nghĩa
1
cu- bộ phận sinh dục ngoài của nam giới; dương vật
männliches Geschlechtsglied
Jemand hat sich letztens den Pimmel eingeklemmt.
Dạo gần đây có người đã bị kẹp cu.
„Als das Licht aus war, fragte Volker mich, ob ich wisse, wie Babys entstehen. Die entstünden, wenn der Mann seinen steifen bei der Frau in die Scheide stecke.“
“Khi đèn đã tắt, Volker hỏi tôi có biết trẻ con được tạo ra như thế nào không. Chúng được tạo ra khi người đàn ông đưa cái cu đang cương cứng của mình vào âm đạo của người phụ nữ.”