

người tiên phong- Người đi đầu, mở đường hoặc khai phá một lĩnh vực mới, tạo nền tảng cho sự phát triển sau này.
Wegbereiter, Bahnbrecher
công binh- Thành viên của đơn vị công binh trong quân đội; ở Đức cũng là cấp bậc quân sự thấp nhất trong binh chủng công binh.
Angehöriger einer Pioniertruppe und in Deutschland niedrigster Dienstgrad in der Pioniertruppe
đội viên- Thành viên của một tổ chức thiếu nhi trực thuộc đảng cầm quyền.
Angehöriger einer Kinderorganisation der führenden Partei