

đường ống- Đường ống lớn, thường xuyên vượt qua biên giới, dùng để vận chuyển khí đốt tự nhiên, dầu mỏ, đôi khi cả bia hoặc các chất lỏng hay khí khác.
große, oft grenzüberschreitende Rohrleitung für Erdgas, Erdöl, manchmal auch Bier, sonstige Flüssigkeiten oder Gase
bộ đệm- Vùng đệm trung gian mà một tiến trình ghi dữ liệu vào và một tiến trình khác đọc dữ liệu ra từ đó.
Zwischenpuffer, in den ein Prozess schreibt und aus dem ein anderer liest
đường ống- Chuỗi các đơn vị xử lý được mắc nối tiếp và hoạt động đồng bộ trong một bộ vi xử lý.
Reihe hintereinandergeschalteter und gemeinsam getakteter Verarbeitungseinheiten in einem Mikroprozessor
liên kết- Một mối kết nối tương đối hoặc hoàn toàn thẳng, trực tiếp giữa hai phía.
eine (mehr oder weniger) gerade Verbindung