Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Polente' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Polente
die
[poˈlɛntə]
Danh từ
Định nghĩa
1
cớm
- Từ lóng chỉ lực lượng cảnh sát, công an.
Polizei
Wegen so einer Kleinigkeit wirst du doch nicht gleich die
Polente
rufen.
Vì một chuyện cỏn con như thế mà mày đâu đến mức phải gọi cớm ngay chứ.
„Er muß sehr rasch laufen, die
ist auf seiner Spur.“
Từ đồng nghĩa
Polizei
Schmiere
Polente
“Hắn phải chạy thật nhanh, cớm đang bám theo dấu vết của hắn.”
Danh từ