

chất nhầy- Chất ẩm, trơn tuột, nhớp nháp và dính bẩn.
feuchte, glitschige, schmierige Substanz
đòn roi- Những trận đòn, những cú đánh.
Schläge
phao dịch- Sự trợ giúp dịch thuật trái phép trong khi làm bài kiểm tra trên lớp.
unerlaubte Übersetzungshilfe während einer Klassenarbeit
đồ phết- Lớp phết lên lát bánh mì để ăn.
der streichbare Belag für die zum Verzehr bestimmte Brotschnitte
thuốc mỡ- Chế phẩm chăm sóc da trong đó các hoạt chất được trộn với một khối chất béo.
Hautpflegemittel, bei dem die wirksamen Substanzen mit einer (fettigen) Masse vermengt sind
gánh hát- Đoàn kịch lưu động tồi, sân khấu rong chất lượng kém.
schlechte Wanderbühne
chất bôi- Chất dầu mỡ, đặc biệt là chất bôi trơn và xi đánh giày.
ölige, fetthaltige Substanz, besonders Schmiermittel und Schuhcreme
bánh phết- Một lát bánh mì có phết hoặc phủ đồ ăn bên trên.
Scheibe Brot mit (streichbarem) Belag
nhà hát tỉnh- Nhà hát tỉnh lẻ, tầm thường, không có đẳng cấp.
provinzielles, niveauloses Theater
canh gác- Nhiệm vụ canh gác; người lính canh hay người đứng gác thực hiện nhiệm vụ đó.
Wachdienst; den Wachdienst ausübender Wachposten
cảnh sát- Cảnh sát, nhà chức trách công an.
Polizei