
hộp thư- Ngăn hoặc hộp do bưu điện cung cấp, nơi thư từ gửi đến được lưu giữ cho đến khi người nhận đến lấy.
Einrichtung eines Postunternehmens, in der eingehende Postsendungen abgelegt werden, bis der Adressat sie abholt
hộp thư- Không gian lưu trữ dành cho thư điện tử hoặc tin nhắn đến mà người nhận có thể truy cập.
Speicherplatz für eingehende E-Mails/SMS, auf die der Adressat zugreifen kann