
thực tập- Hoạt động của thực tập sinh tại các doanh nghiệp ngoài chương trình đào tạo chính quy, nhưng thường nằm trong khuôn khổ bồi dưỡng nghiệp vụ nhằm giúp người tham gia có cái nhìn thực tế về thế giới nghề nghiệp
Tätigkeit von Praktikanten in Betrieben außerhalb der Ausbildung, aber häufig im Rahmen einer Weiterbildung, um Einblicke in die Berufswelt zu gewinnen
thực hành- Buổi học thực hành tại cơ sở đào tạo (đại học, trường cao đẳng chuyên nghiệp) nhằm mục đích áp dụng thực tế và rèn luyện những kiến thức đã học về lý thuyết
Lehrveranstaltung an einem Ausbildungsinstitut (Universität, Fachhochschule) zwecks praktischer Anwendung und Einübung des theoretisch Gelernten