Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Preissturz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Preissturz
der
[ˈpʁaɪ̯sˌʃtʊʁt͡s]
Danh từ
Số nhiều: Preisstürze
Định nghĩa
1
sụt giá
- sự giảm xuống đột ngột của một mức giá.
plötzliche Abnahme eines Preises
„1879 löste das Eintreffen amerikanischen Getreides einen
Preissturz
bei den einheimischen Produkten aus.“
“Năm 1879, việc ngũ cốc Mỹ cập bến đã gây ra một đợt sụt giá đối với các sản phẩm trong nước.”
Từ trái nghĩa
Preisexplosion
Preissprung
Từ cụ thể hơn
Ölpreissturz
Danh từ