
suất chiếu sớm- Buổi chiếu phim hoặc buổi giới thiệu sản phẩm được tổ chức trước thời điểm chính thức phát hành ra công chúng.
Aufführung eines Filmes oder Vorstellung anderer Produkte, die vor dem eigentlichen Veröffentlichungstermin veranstaltet wird
xem trước- Chức năng của chương trình soạn thảo văn bản cho phép hiển thị nội dung tệp trên màn hình đúng như khi chúng sẽ được in ra.
Funktion eines Textverarbeitungsprogramms, mit der Inhalte einer Datei so auf dem Bildschirm angezeigt werden, wie sie später ausgedruckt werden