máy bay cánh quạt- Máy bay mà lực đẩy để di chuyển về phía trước được tạo ra bởi một cánh quạt; loại máy bay có hệ thống dẫn động bằng cánh quạt.
Flugzeug, bei dem ein Propeller für den Vortrieb sorgt; das über einen Propellerantrieb verfügt
„Nach Angaben des Unternehmens hatte sich bei dem Propellerflugzeug vom Typ Bombardier Q400 ein weniger als ein Quadratmeter großes Stück der Verkleidung des linken Triebwerks gelöst.“
Theo thông tin của công ty, ở chiếc máy bay cánh quạt loại Bombardier Q400, một mảnh vỏ bọc của động cơ bên trái có kích thước nhỏ hơn một mét vuông đã bị bung ra.
„Der Ventilator hing nicht von der Decke, sondern an der Wand, als wäre ein Propellerflugzeug ins Haus gebrochen.“
Chiếc quạt không treo trên trần nhà mà gắn trên tường, như thể một chiếc máy bay cánh quạt đã đâm xuyên vào ngôi nhà.