máy bay tên lửa- Máy bay sử dụng động cơ tên lửa để tạo lực đẩy; máy bay được trang bị hệ thống đẩy bằng tên lửa.
Flugzeug, bei dem ein Raketentriebwerk für den Vortrieb sorgt; das über einen Raketenantrieb verfügt
„Zwei Jahre später, am 20. Juni 1939, manövrierte Warsitz als erster Mensch den funktionstüchtigen Vorläufer des Düsenflugzeugs Heinkel He 178, das Raketenflugzeug Heinkel He 176, durch die Lüfte.“
Hai năm sau, vào ngày 20 tháng 6 năm 1939, Warsitz là người đầu tiên điều khiển trên không nguyên mẫu hoạt động được của máy bay phản lực Heinkel He 178, đó là máy bay tên lửa Heinkel He 176.
„Mit Hyperschallgeschwindigkeit nach Australien gleiten: Das DLR entwickelt ein Raketenflugzeug für Interkontinentalflüge.“
Lướt tới Úc với tốc độ siêu vượt âm: DLR đang phát triển một máy bay tên lửa cho các chuyến bay liên lục địa.