

người khởi xướng- Người bắt đầu, khơi ra hoặc thúc đẩy một việc; kẻ xúi giục, gây nên một hành động hay sự kiện.
Initiator, Anstifter
người chủ biện- Người phát ngôn hoặc người bảo vệ một luận đề trong tranh luận; trong phép biện luận đối thoại, đây là người mở đầu cuộc đối thoại và đưa ra một khẳng định.
Wortführer (wird bei Disputationen beziehungsweise in der dialogischen Logik im Kontext von Dialogen und Dialogverläufen verwendet, der Proponent bezeichnet denjenigen Partner eines Dialogs, der das Spiel eröffnet und eine Behauptung aufstellt)
người đề nghị- Cách dùng cũ chỉ người nộp đơn hoặc người đưa ra một đề nghị, kiến nghị hay yêu cầu chính thức.
veraltet beziehungsweise Antragsteller