'Provinzstadt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Provinzstadtdie
[pʁoˈvɪnt͡sˌʃtat]Danh từSố nhiều: Provinzstädte
Định nghĩa
1
thành phố tỉnh lẻ- Thành phố nhỏ hoặc trung bình nằm ngoài các trung tâm văn hóa, chính trị hoặc kinh tế của một quốc gia.
kleine/mittelgroße Stadt außerhalb der kulturellen, politischen oder wirtschaftlichen Zentren eines Landes
„Nicht weniger überraschend wird es für uns heute sein, daß die enthusiastisch gelobte Sammlung keine glänzende Metropole ziert, sondern das wohlgehütete Schatzhaus einer kleinen Provinzstadt ist.“
“Điều khiến chúng ta ngày nay không kém phần ngạc nhiên là bộ sưu tập được ca ngợi đầy nhiệt thành ấy không tô điểm cho một đô thị lớn rực rỡ, mà lại là kho tàng được gìn giữ cẩn mật của một thành phố tỉnh lẻ nhỏ.”
„Offenburg ist heute eine mittelgroße Provinzstadt, die für sich genommen ein ruhiges Dasein führt und nicht allzu häufig Erwähnung findet.“
“Ngày nay, Offenburg là một thành phố tỉnh lẻ cỡ trung, tự mình sống một cuộc sống yên bình và không quá thường xuyên được nhắc đến.”