
tệp nguồn- Tệp được dùng làm bản gốc để sao chép trong một quá trình chép dữ liệu.
Datei, die bei einem Kopiervorgang kopiert werden soll.
tệp mã nguồn- Cách gọi rút gọn của tệp chứa mã nguồn, tức là tệp có chứa mã chương trình.
Kurzform für Quellcodedatei, also eine Datei, die Programmcode enthält.