Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Rückseite' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rückseite
die
[ˈʁʏkˌzaɪ̯tə]
Danh từ
Số nhiều: Rückseiten
Định nghĩa
1
mặt sau
- phía hoặc bề mặt ở phía đằng sau
die hintere Seite
Die Legende zu dieser Karte finden Sie auf ihrer
Rückseite
.
Bạn có thể tìm thấy chú thích cho bản đồ này ở mặt sau của nó.
Die
Rückseite
der 1-Euro-Münze zeigt den Bundesadler.
Từ đồng nghĩa
Hinterseite
Maschikseite
Từ trái nghĩa
Vorderseite
Từ cụ thể hơn
Briefrückseite
Revers
Mặt sau của đồng xu 1 euro có hình đại bàng liên bang.
Danh từ