'Rücksitz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rücksitzder
[ˈʁʏkˌzɪt͡s]Danh từSố nhiều: Rücksitze
Định nghĩa
1
ghế sau- chỗ ngồi phía sau trong một phương tiện
hinterer Sitzplatz in einem Fahrzeug
Auf dem Rücksitz wurde Orangensaft verschüttet.
Nước cam bị đổ trên ghế sau.
„Das hatte Dele zwar nicht gesagt, aber auf dem des Motorradtaxis heimwärts hatte sie angefangen zu träumen und sich die Reichtümer vorgestellt, die sie verdienen würde.“
Mặc dù Dele không nói điều đó, nhưng trên ghế sau của chiếc xe máy taxi trên đường về nhà, cô ấy đã bắt đầu mơ mộng và tưởng tượng về những của cải mà mình sẽ kiếm được.