Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Vordersitz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Vordersitz
der
[ˈfɔʁdɐˌzɪt͡s]
Danh từ
Số nhiều: Vordersitze
Định nghĩa
1
ghế trước
- chỗ ngồi ở phía trước trong xe
vorderer Sitzplatz im Fahrzeug
„Kreuzkamp klappte die
Vordersitze
um, bugsierte das Paket vorsichtig durch die Tür und reichte es mir herüber.“
Kreuzkamp gập các ghế trước xuống, cẩn thận luồn gói hàng qua cửa và đưa nó cho tôi.
Từ trái nghĩa
Hintersitz
Rücksitz
Từ cụ thể hơn
Beifahrersitz
Fahrersitz
„Dann stieß sie die Taschenlampe unter den
Vordersitz
ihres Pontiac und stopfte sie mit Lappen fest.“
Sau đó cô ấy đẩy chiếc đèn pin xuống dưới ghế trước của chiếc Pontiac của mình và chèn chặt nó bằng giẻ.
Danh từ