„Aber erst, als das Jahrzehnt der Raffsucht vorbei war, wurde der Kommunitarismus zur politischen Bewegung.“
“Nhưng chỉ đến khi thập niên của lòng tham qua đi, chủ nghĩa cộng đồng mới trở thành một phong trào chính trị.”
„Der 27. Januar konkurriert auf unglückliche Weise mit dem 9. November, der für das flächendeckende Pogrom von 1938 steht, für Mord, Willkür, Raffsucht und öffentliche Passivität.“
“Ngày 27 tháng 1 cạnh tranh theo một cách đáng tiếc với ngày 9 tháng 11, ngày tượng trưng cho cuộc tàn sát người Do Thái trên diện rộng năm 1938, cho giết chóc, sự chuyên quyền, lòng tham và sự thờ ơ công khai.”