'Rechtser' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rechtserder
[ˈʁɛçt͡sɐ]Danh từSố nhiều: Rechtser
Định nghĩa
1
người thuận tay phải- Người thực hiện tất cả các hoạt động chỉ cần một tay chủ yếu và thành thạo hơn bằng tay phải.
jemand, der alle Tätigkeiten, die nur eine Hand benötigen, vorzugsweise und besser mit der rechten Hand ausübt
„Die Seeschärfe ist vollständig, die Sprache deutlich, die Schrift geläufig; aber seit 1884 besteht eine absolute Hemianopsie links; der Kranke ist Rechtser und hate eine leichte Hemiplegie links.“
“Thị lực hoàn toàn bình thường, lời nói rõ ràng, chữ viết trôi chảy; nhưng từ năm 1884 đã tồn tại tình trạng bán manh tuyệt đối bên trái; bệnh nhân là người thuận tay phải và bị liệt nửa người nhẹ bên trái.”