Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Regenbö
die
[ˈʁeːɡn̩ˌbøː]
Danh từ
Số nhiều: Regenböen
Định nghĩa
1
mưa giật
- Cơn gió mạnh kèm theo mưa, thường ập đến đột ngột và dữ dội.
heftiger Windstoß mit Regen
„Auf dem Weg zur Schule greifen
Regenböen
von vorne an.“
“Trên đường đến trường, những cơn mưa giật ập tới từ phía trước.”
Danh từ