

sự chín muồi, độ chín- sự hoàn tất của một quá trình phát triển về thể chất hoặc tinh thần
Vollendung eines physischen oder geistigen Wachstumsprozesses
sự tốt nghiệp, bằng tốt nghiệp- việc hoàn thành chương trình học ở trường
Schulabschluss
tuổi trưởng thành, tuổi dậy thì- giai đoạn trưởng thành về giới tính, sự trưởng thành về mặt tình dục
Geschlechtsreife, sexuelle Reife