'Reporter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Reporter
der
[ʁeˈpɔʁtɐ]Danh từSố nhiều: Reporter
Định nghĩa
1
phóng viên- nhà báo có mặt tại hiện trường sự kiện (hoặc ít nhất là ở gần đó) để đưa tin về sự kiện đó
Journalist, der am Ort des Geschehens (oder zumindest in dessen Nähe) ist, über das er berichtet
„So bezeichnet man zum Beispiel als Redakteur den hauptberuflich bei den Medien angestellten Journalisten, als Reporter den überwiegend im Außendienst tätigen Journalisten, als Korrespondent den Berichterstatter von anderen Standorten, als Pressesprecher, Pressereferent oder Medienreferent die in der Öffentlichkeitsarbeit von Wirtschaft, Verbänden und Verwaltung tätigen Personen.“
Ví dụ, người ta gọi một nhà báo được tuyển dụng toàn thời gian trong các cơ quan truyền thông là biên tập viên, một nhà báo làm việc chủ yếu ngoài hiện trường là phóng viên, một phóng viên đưa tin từ các địa điểm khác là thông tín viên, và những người làm việc trong lĩnh vực quan hệ công chúng của các doanh nghiệp, hiệp hội và cơ quan hành chính là người phát ngôn báo chí, chuyên viên báo chí hoặc chuyên viên truyền thông.
„Reporter dürfen - nein sie müssen sogar neugierig sein… Als Reporter begegnet man interessanten Menschen in Situationen, in die man sich sonst nie begeben würde.“
Phóng viên được phép - không, họ thậm chí phải tò mò… Là một phóng viên, bạn được gặp những con người thú vị trong những tình huống mà bình thường bạn sẽ không bao giờ đặt chân đến.