

đại diện- Người thay mặt cho một nhóm người lớn, một tổ chức hoặc một khuynh hướng nghệ thuật, chính trị hay khoa học trước công chúng và hành động theo ủy nhiệm của họ.
Person, die eine größere Gruppe von Menschen, eine Institution oder eine künstlerische, politische oder wissenschaftliche Richtung in der Öffentlichkeit vertritt und in ihrem Auftrag tätig ist
đại diện- Người đại diện cho một doanh nghiệp lớn và nhân danh doanh nghiệp đó thực hiện các giao kết kinh doanh như một nghề nghiệp.
Person, die ein größeres Unternehmen vertritt und beruflich in seinem Auftrag Geschäftsabschlüsse tätigt
dân biểu- Người được nhân dân bầu vào nghị viện.
Person, die vom Volk in ein Parlament gewählt worden ist