

người đại diện- người hành động thay cho người khác trong các vấn đề nhất định
Person, die für andere in bestimmten Angelegenheiten an deren Stelle handelt
người bán hàng- nhân viên bán hàng
Verkäufer
đại biểu- người đại diện cho một khuynh hướng (tư tưởng) nhất định
Person, die eine bestimmte (Denk-)Richtung repräsentiert
phần tử đại diện- phần tử của một lớp tương đương
Element einer Äquivalenzklasse
đại diện- vật đại diện (đôi khi mang tính điển hình) cho một nhóm có đặc điểm tương đồng
Sache, die (manchmal exemplarisch) für ein Gruppe mit gleichartigen Merkmalen steht