

sự tôn trọng- Sự chú ý và trân trọng đối với ai/điều gì; thường liên quan đến một người khác, nhưng cũng có thể là động vật, nhóm, tổ chức, đất nước, văn hóa và thế giới quan.
Achtung und Wertschätzung gegenüber jemandem/etwas; meist bezogen auf eine andere Person, aber auch Tiere, Gruppen, Institutionen, Länder, Kulturen und Weltanschauungen
sự nể sợ- Sự e ngại, sợ hãi đối với một sự vật/hay một người nào đó, thường xuất phát từ việc bản thân không hề thua kém (theo một khía cạnh nhất định) so với đối tượng ấy.
Scheu, Angst gegenüber etwas/jemandem, welche meist in dessen Nicht-Unterlegenheit (in einer gewissen Hinsicht) begründet liegt