bản còn lại- Một trong số rất ít bản còn sót lại hoặc vẫn còn có sẵn của một mặt hàng, sản phẩm hay ấn phẩm.
eines von wenigen übrig gebliebenen/noch verfügbaren Exemplaren
„Dann wurden ein paar Kartons zur Seite geschoben und man konnte dem hocherfreuten Kunden das Restexemplar eines viel geliebten, lange gesuchten Produkts präsentieren.“
“Sau đó người ta dời mấy thùng hàng sang một bên và có thể đem ra cho vị khách vô cùng mừng rỡ xem bản còn lại của một sản phẩm rất được yêu thích và đã được tìm kiếm từ lâu.”