

kiểm toán viên- Người kiểm tra các hoạt động kinh tế hoặc hành chính đã diễn ra, chủ yếu dựa trên các hồ sơ, sổ sách và chứng từ đã được lập.
Person, die stattgefundenes Wirtschafts- oder Verwaltungshandeln prüft, vor allem anhand der geführten Akten