'Rittberger' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Rittbergerder
[ˈʁɪtˌbɛʁɡɐ]Danh từSố nhiều: Rittberger
Định nghĩa
1
cú nhảy Rittberger- một yếu tố nhảy trong môn trượt băng nghệ thuật, còn được gọi là cú nhảy loop (vòng lặp), trong đó vận động viên nhảy lên từ lưỡi dao sau bên ngoài và tiếp đất trên cùng một lưỡi dao
Sprungelement beim Eiskunstlauf
Den doppelten Rittberger stand er sicher.
Anh ấy đã thực hiện cú nhảy Rittberger kép một cách vững chãi.
„Wir wollen keinem zuschauen, wie er den dreifachen Rittberger trainiert, nein, wir wollen den fertigen Rittberger bewundern, das schwerelose Tänzeln, das Schweben.“
"Chúng tôi không muốn xem ai đó luyện tập cú nhảy Rittberger ba vòng, không, chúng tôi muốn chiêm ngưỡng cú nhảy Rittberger hoàn hảo, sự lượn bay nhẹ nhàng như không trọng lượng, sự lơ lửng."