

mái chèo- thanh dẹt mở rộng hình lá ở phía dưới dùng để di chuyển thuyền
unten blattförmig erweiterte Stange zum Fortbewegen eines Bootes
bánh lái- thiết bị dùng để điều khiển tàu thủy hoặc máy bay
Vorrichtung, um ein Schiff oder Flugzeug zu steuern
chân bơi- chân của các loài chim bơi lội
die Füße der Schwimmvögel
quyền lực chỉ đạo- khả năng gây ảnh hưởng quyết định
bestimmende Einflussmöglichkeit