Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Südfrühling
der
[ˈzyːtˌfʁyːlɪŋ]
Danh từ
Số nhiều: Südfrühlinge
Định nghĩa
1
xuân nam
- mùa xuân ở bán cầu Nam của Trái Đất
der Frühling auf der Südhalbkugel der Erde
„Je nachdem, ob er auf der Südhalbkugel oder der Nordhalbkugel herrscht, unterscheidet man zwischen Nordfrühling und
Südfrühling
.“
Tùy theo nó diễn ra ở bán cầu Nam hay bán cầu Bắc, người ta phân biệt giữa mùa xuân phương Bắc và mùa xuân phương Nam.
Từ trái nghĩa
Nordfrühling
Danh từ