Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Südhang' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Südhang
der
[ˈzyːtˌhaŋ]
Danh từ
Số nhiều: Südhänge
Định nghĩa
1
sườn nam
- Sườn núi quay về phía nam, thường nhận nhiều ánh nắng hơn.
nach Süden exponierter Berghang
Am
Südhang
ist es in der Regel wärmer und trockener als am Nordhang.
Ở sườn nam, nhìn chung trời ấm hơn và khô hơn so với sườn bắc.
Từ trái nghĩa
Nordhang
Osthang
Westhang
„Das Château Montenac lag in einem mächtigen Park auf dem
Südhang
des Zürichberges.“
“Lâu đài Montenac nằm trong một công viên rộng lớn trên sườn nam của núi Zürich.”
Danh từ