Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Südprovinz
die
[ˈzyːtpʁoˌvɪnt͡s]
Danh từ
Số nhiều: Südprovinzen
Định nghĩa
1
tỉnh phía nam
- Tỉnh nằm ở phía nam của một quốc gia.
Provinz im Süden eines Landes
„In der
Südprovinz
Katanga töten marodierende Soldaten am 10. Juli sechs Europäer.“
“Tại tỉnh phía nam Katanga, vào ngày 10 tháng 7, những binh lính cướp bóc đã giết sáu người châu Âu.”
Danh từ