

tội lỗi- Vi phạm một điều răn hoặc cấm đoán tôn giáo
Übertretung eines religiösen Gebotes oder Verbotes
tội- Trạng thái tiêu cực xảy ra do một tội lỗi^([1])
negativer Zustand, der durch eine Sünde^([1]) eintritt
phạm tội- Thực hiện một hành động gây ra những tác động tiêu cực, dù biết rõ điều đó
Durchführung einer Handlung, die negative Auswirkungen hat, wider besseres Wissen