Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Samstagvormittag' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Samstagvormittag
der
[ˈzamstaːkˌfoːɐ̯mɪtaːk]
Danh từ
Số nhiều: Samstagvormittage
Định nghĩa
1
sáng thứ Bảy
- Khoảng thời gian buổi sáng của một ngày thứ Bảy.
der Vormittag eines Samstages
Samstagvormittage
vergehen wie im Flug.
Những buổi sáng thứ Bảy trôi qua như bay.
Nächsten
Samstagvormittag
werde ich Tante Amanda besuchen.
Từ đồng nghĩa
Sonnabendvormittag
Sáng thứ Bảy tuần tới tôi sẽ đến thăm dì Amanda.
Danh từ