'Saumsattel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Saumsattelder
[ˈzaʊ̯mˌzatl̩]Danh từSố nhiều: Saumsättel
Định nghĩa
1
yên thồ- một loại yên đặc biệt dùng để buộc hành lý và hàng hóa vận chuyển (không dùng làm chỗ ngồi cho người cưỡi)
bestimmter Sattel, auf dem Gepäck und Transportgut befestigt werden kann (ohne dass er als Sitz für einen Reiter dient)
„Es gäbe weder Gesetz noch Gericht in dem Lande da drüben. Da könne man jeden Tag von Räubern überfallen werden. Und Wege gäbe es dort gar nicht, sie würden gezwungen sein, all ihr Hab und Gut auf Pferden mit dem Saumsattel zu befördern, so wie drüben in den finnischen Wäldern.“
“Ở vùng đất bên kia chẳng có luật pháp hay tòa án gì cả. Ở đó mỗi ngày đều có thể bị cướp tấn công. Và ở đó cũng chẳng có đường sá gì, họ sẽ buộc phải chuyên chở toàn bộ tài sản của mình trên lưng ngựa bằng yên thồ, giống như trong những khu rừng Phần Lan vậy.”